VI KHUẨN ÁI KHÍ CỦA VIÊM AMIĐAN CẤP

                NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ VI KHUẨN ÁI KHÍ CỦA VIÊM AMIĐAN CẤP TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ VÀ BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ

                Trương Kim Tri*, Nguyễn Tư Thế**, Võ Lâm Phước***

TÓM TẮT

   Mục tiêu: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, vi khuẩn ái khí và kháng sinh đồ của viêm amiđan cấp.

   Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu được tiến hành ở 34 bệnh nhân bị viêm amiđan cấp bằng phương pháp cắt ngang, thống kê mô tả, có can thiệp.

   Kết quả: Triệu chứng lâm sàng: đau họng 94,1%, amiđan xung huyết 88,2%. Điều trị kháng sinh trước vào viện 50%. Bạch cầu >10-15.109/l (58,8%). Tỷ lệ cấy có vi khuẩn là 67,6%. Chủng vi khuẩn hay gặp streptococcus β hemolytic group (A) 25%, streptococcus α hemolytic 25%, hemophilus influenzae 25%. Kháng sinh đồ: Vi khuẩn nhạy cảm: Gentamycin 100%, cefuroxim 100%, ceftriaxone 93,8%, cefalexin 90,9%, vancomycin 86,7%. Đề kháng: Tetracyclin 85,7%, erythromycin 69,2%, ofloxacin 42,9%, ampicillin 33,3%, ciprofloxacin 33,3%.

   Kết luận: Dựa vào tần suất của các chủng vi khuẩn hay gặp trong viêm amiđan cấp để cân nhắc việc chỉ định kháng sinh và dựa vào dòng vi khuẩn được tìm thấy để chọn kháng sinh hợp lý.

ABSTRACT

Target: Researching on paraclinical and clinical characteristic, aerobic bacterial and antibiotic graph of  acute tonsilitis.

Patients and method: 34 acute tonsilitis patients were studied by crossing, descriptive- statistical and clinic intervention method.

Results: Clinical symtoms: sore throat 94,1%, tonsillar hyperaemia 88,2%. Treatment with antibiotics outside hospital 50%. White blood cells >10-15.109/l (58,8%). Positive bacterial rate 67,6%. Bacterial races are often found: streptococcus β hemolytic group (A) (25%), streptococcus α hemolytic 25%, hemophilus influenzae 25%. Antibiotic graph, bacterial sensitize to gentamycin 100%, cefuroxim 100%, ceftriaxone 93,8%, cefalexin 90,9%, vancomycin 86,7%, resist to tetracyclin 85,7%, erythromycin 69,2%, ofloxacin 42,9%, ampicillin 33,3%, ciprofloxacin 33,3%.

Consclusions: Depend on frequencies bacterial races are often found in acute tonsilitis afterwards considering carefully designation using antibiotic and bacterial are found in to choose suitable antibiotic.

 

Ghi chú:  

     *: Bác sỹ nội trú TMH, Trường ĐHYD Huế. Khoa TMH – BV Đa khoa Lâm Đồng – Tp Đà Lạt.

  ĐT: 09 777 63 777.  00 (849) 777 63 777.                     

 Email: dalathue80love@yahoo.com.

                    **: PGS.TS-GVC bộ môn TMH, Trường ĐHYD Huế.

                  ***: BSCK2-Trưởng khoa TMH, Bệnh viện Trung ương Huế.

Bài viết toàn văn download ở đây: V.CAP- cựu BSNT TMH Huế. Trương Kim Tri

Gửi phản hồi

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: