Phân độ TNM trong ung thư TMH

PHÂN ĐỘ T-N-M

ThS. BSCKII. Phan Văn Dưng

N: HẠCH VÙNG

–         Nx: Khám không có bằng chứng của hạch vùng

–         N0: Không có hạch di căn vùng

–         N1: Có hạch di căn vùng cùng bên, kích thước ≤3cm

–         N2: Có hạch di căn vùng, kích thước > 3cm và ≤6cm

  • N2a: Có di căn một vùng hạch bên.
  • N2b: có di căn nhiều hạch cùng bên.
  • N2c: Có di căn hạch hai bên hoặc bên đối diện.

–         N3: Có di căn hạch vùng, kích thước >6cm

M :  DI CĂN XA

–         Mx: Khám không có bằng chứng của di căn xa.

–         M0: ­không có di căn xa

–         M1: Có di căn xa

T: KHỐI U
K VÒM

  • T0 : chưa xác định khối u nguyên phát ở vòm
  • Tis : Khối u dưới niêm mạc ( Carcinoma in situ)
  • T1 ­: khối u ở một vị trí giải phẫu của vòm
  • T2: Khối u ở hai vị trí giải phẫu của vòm
  • T3: Khối u lan vào hốc mũi hoặc xuống họng miệng.
  • T4: Khối u xâm lấn nền sọ hoặc các dây thần kinh sọ lên não

K THANH QUẢN

K TRÊN THANH MÔN

–         T1: khối u giới hạn một vùng trên thanh môn , dây thanh di động bình thường

–         T2: khối u xâm lấn hai vùng trên thanh môn, dây thanh di động bình thường.

–         T3: khối u giới hạn ở thanh quản, dây thanh cố định.

–         T4: Khối u xâm lấn qua sụn giáp, lan ra ngoài thanh quản

K THANH MÔN

–         T1: Khối u giới hạn ở dây thanh, dây thanh di động bình thường.

  • T1a : Khối u giới hạn ở một dây thanh.
  • T1b : Khối u xâm lấn cả dây thanh.

–         T2: khối u lan đến vùng trên hoặc dưới thanh môn và dây thanh di động hạn chế.

–         T3: khối u giới hạn ở thanh quản, dây thanh cố định

–         T4: khối u xâm lấn qua sụn giáp, lan ra ngoài thanh quản

K DƯỚI THANH MÔN

–         T1: Khối u giới hạn trong vùng dưới thanh môn, dây thanh di động bình thường.

–         T2: Khối  u lan đến dây thanh, dây thanh di động bình thường hoặc hạn chế.

–         T3: Khối u giới hạn ở thanh quản, dây thanh cố định.

–         T4: Khối u xâm lấn quan sụn giáp, lan ra ngoài thanh quản.

K HẠ HỌNG

–         T1: Khối  u giới hạn ở một vùng của hạ họng ( xoang lê, sau sụn nhẫn, bờ hạ họng của nếp phễu thanh thiệt, vách sau)

–         T2: Khối u xâm lấn hơn một vùng hay một vị trí kế cận, không bất động nửa thanh quản.

–         T3: Khối u xâm lấn hơn một vùng hay một vị trí kế cận, bất động nửa thanh quản.

–         T4:  Khối u xâm lấn cấu trúc xung quanh ( sụn hay tổ chức phần mềm vùng cổ).

K SÀNG HÀM

–         T1: khối u còn nằm trong niêm mạc xoang hàm, của hạ tầng kiến trúc, không ăn mòn xương hay hủy xương.

–         T2: khối u niêm mạc của thượng tầng kiến trúc, chưa hủy xương, hay u ở hạ tần kiến trúc chỉ có hủy xương ở thành trong và thành dưới.

–         T3: khối u xâm lấn rộng hơn đến da vùng má, vào ổ mắt, xoang sàng trước hay các cơ chân bướm.

–         T4: khối u xâm lấn vào mảnh sàng, xoang sàng sau, xoang bướm, vòm mũi họng, xương chân bướm hay nền sọ.

Gửi phản hồi

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: